BeDict Logo

electrolytes

/ɪˌlɛktroʊˌlaɪts/ /iˌlɛktroʊˌlaɪts/
Hình ảnh minh họa cho electrolytes: Chất điện giải.
noun

Sau khi đổ mồ hôi rất nhiều trong buổi tập bóng đá, Maria đã uống nước thể thao để bù lại lượng chất điện giải đã mất.