

intercorrelations
Định nghĩa
Từ liên quan
suggesting verb
/səˈdʒɛstɪŋ/ /səˈdʒɛstɪn/
Gợi ý, ám chỉ.
attendance noun
/əˈtɛn.dəns/
Sự có mặt, sự tham gia.
"Attendance at the meeting is required."
Việc có mặt tại cuộc họp là bắt buộc.
research noun
/ɹɪˈsɜːtʃ/ /ɹiˈsɝtʃ/
Nghiên cứu, sự nghiên cứu, công trình nghiên cứu.
correlation noun
/kɒɹəˈleɪʃən/ /kɑɹəˈleɪʃən/