BeDict Logo

intercorrelations

/ˌɪntərkɔrəˈleɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho intercorrelations: Tương quan lẫn nhau, tương quan tương hỗ.
noun

Tương quan lẫn nhau, tương quan tương hỗ.

Nghiên cứu cho thấy có sự tương quan lẫn nhau đáng kể giữa điểm danh, việc hoàn thành bài tập về nhà và điểm thi của học sinh, cho thấy những yếu tố này có liên quan đến nhau.