BeDict Logo

factors

/ˈfæktəz/ /ˈfæktɚz/
Hình ảnh minh họa cho factors: Nhà đầu tư, người cấp vốn, người tài trợ.
noun

Nhà đầu tư, người cấp vốn, người tài trợ.

Vì ngân hàng không cho vay tiền, John đã tìm đến những nhà đầu tư/người cấp vốn/người tài trợ sẵn sàng rót tiền vào nhà hàng mới của anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho factors: Công ty tài chính, người cho vay thế chấp.
noun

Công ty tài chính, người cho vay thế chấp.

Công ty đó là một tổ chức tài chính chuyên mua lại các hóa đơn chưa thanh toán của các doanh nghiệp nhỏ, giúp họ có vốn lưu động nhanh chóng.

Hình ảnh minh họa cho factors: Yếu tố sản xuất, nguồn lực sản xuất.
noun

Yếu tố sản xuất, nguồn lực sản xuất.

Sự thành công của dự án trường học phụ thuộc vào nhiều yếu tố sản xuất, bao gồm sự nỗ lực của học sinh và sự hướng dẫn của giáo viên.