verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xen vào, ngắt lời. To insert something between other things. Ví dụ : "During the meeting, Sarah interjected a question about the budget, interrupting the speaker. " Trong cuộc họp, Sarah xen ngang bằng một câu hỏi về ngân sách, làm gián đoạn người đang trình bày. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt lời, xen ngang. To say as an interruption or aside. Ví dụ : ""While my mom was explaining the rules of the game, my little brother interjected, 'But can I go first?'" " Trong lúc mẹ tôi đang giải thích luật chơi, em trai tôi xen ngang, "Nhưng con có được đi trước không ạ?" language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắt lời, chen ngang. To interpose oneself; to intervene. Ví dụ : "During the meeting, Maria interjected, "I have a different idea." " Trong cuộc họp, Maria đã ngắt lời và nói, "Tôi có một ý kiến khác." communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc