Hình nền cho interjected
BeDict Logo

interjected

/ˌɪntərˈdʒektɪd/ /ˌɪnɾərˈdʒektɪd/

Định nghĩa

verb

Xen vào, ngắt lời.

Ví dụ :

Trong cuộc họp, Sarah xen ngang bằng một câu hỏi về ngân sách, làm gián đoạn người đang trình bày.