BeDict Logo

interpose

/ˌɪn.təˈpəʊz/ /ˌɪn.tɚˈpoʊz/
Hình ảnh minh họa cho interpose: Xen vào, ngắt lời.
 - Image 1
interpose: Xen vào, ngắt lời.
 - Thumbnail 1
interpose: Xen vào, ngắt lời.
 - Thumbnail 2
verb

Trong bữa tối gia đình, anh trai tôi xen vào bằng một câu chuyện về công việc của anh ấy, khiến mọi người mất tập trung vào cuộc thảo luận về kỳ nghỉ sắp tới.