Hình nền cho intermarry
BeDict Logo

intermarry

/ˌɪntə(ɹ)ˈmæɹi/

Định nghĩa

verb

Kết hôn khác chủng tộc, kết hôn khác tôn giáo, kết hôn dị chủng.

Ví dụ :

"Mary was Catholic and Ron was Jewish, but they decided that it was acceptable to intermarry."
Mary theo đạo công giáo còn Ron theo đạo do thái, nhưng họ quyết định rằng việc kết hôn khác đạo là chấp nhận được.
verb

Kết hôn cận huyết, kết hôn trong dòng tộc.

Ví dụ :

Trong nhiều thế hệ, người dân trên hòn đảo nhỏ này thường kết hôn với người trong cùng cộng đồng, giúp duy trì các truyền thống và giữ đất đai trong cùng một dòng họ.