BeDict Logo

intermarry

/ˌɪntə(ɹ)ˈmæɹi/
Hình ảnh minh họa cho intermarry: Kết hôn cận huyết, kết hôn trong dòng tộc.
verb

Kết hôn cận huyết, kết hôn trong dòng tộc.

Trong nhiều thế hệ, người dân trên hòn đảo nhỏ này thường kết hôn với người trong cùng cộng đồng, giúp duy trì các truyền thống và giữ đất đai trong cùng một dòng họ.