Hình nền cho volcanic
BeDict Logo

volcanic

/vɒlˈkanɪk/

Định nghĩa

noun

Đá núi lửa.

A volcanic rock.

Ví dụ :

"The Ellesmere Island Volcanics are a Late Cretaceous volcanic group of volcanoes and lava flows in the Qikiqtaaluk Region of northern Ellesmere Island, Nunavut, Canada."
Các Đá núi lửa Đảo Ellesmere là một nhóm núi lửa và dòng dung nham thuộc kỷ Phấn Trắng muộn ở vùng Qikiqtaaluk, phía bắc Đảo Ellesmere, Nunavut, Canada.
adjective

Núi lửa, thuộc núi lửa, dễ nổ, bạo lực.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần im lặng, cơn giận dữ như núi lửa phun trào của cô ấy cuối cùng bùng nổ trong bữa tối gia đình.