Hình nền cho interrogations
BeDict Logo

interrogations

/ɪnˌtɛrəˈɡeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để tìm ra ai đã trộm chiếc xe hơi, cảnh sát đã tiến hành nhiều cuộc thẩm vấn.