noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất gây say, chất kích thích. Something which intoxicates; an intoxicating agent Ví dụ : "Alcohol, opium and laughing gas are intoxicants." Rượu, thuốc phiện và khí gây cười đều là những chất gây say. substance drink medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất độc, độc chất. Poison. Ví dụ : "The pesticide used on the vegetables acted as intoxicants to the insects, killing them quickly. " Thuốc trừ sâu dùng trên rau củ hoạt động như chất độc đối với côn trùng, giết chúng rất nhanh. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc