Hình nền cho intoxicants
BeDict Logo

intoxicants

/ɪnˈtɒksɪkənts/ /ɪnˈtɑːksɪkənts/

Định nghĩa

noun

Chất gây say, chất kích thích.

Ví dụ :

"Alcohol, opium and laughing gas are intoxicants."
Rượu, thuốc phiện và khí gây cười đều là những chất gây say.