verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm say, gây say. To stupefy by doping with chemical substances such as alcohol. Ví dụ : "The strong wine began to intoxicate him after just two glasses. " Chỉ sau hai ly, thứ rượu vang mạnh này đã bắt đầu làm say anh ta. substance medicine body drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm say mê, làm ngây ngất. To excite to enthusiasm or madness. Ví dụ : "The inspiring speech intoxicated the students into wanting to volunteer for the community project. " Bài diễn văn đầy cảm hứng đã làm cho sinh viên say mê và hăng hái đăng ký tham gia dự án tình nguyện cộng đồng. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, làm say. (of a substance) Able to intoxicate; an intoxicant. Ví dụ : "The strong perfume had an intoxicating scent that made me feel a little dizzy. " Loại nước hoa đậm đặc này có mùi thơm nồng say khiến tôi cảm thấy hơi choáng váng. substance sensation drink mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, làm say đắm, gây nghiện, kích thích. Very exciting and stimulating, like alcohol or some other stimulant. Ví dụ : "The city at night, with all its bright lights and bustling crowds, can be intoxicating. " Thành phố về đêm, với ánh đèn rực rỡ và dòng người tấp nập, có thể rất kích thích và làm say đắm lòng người. sensation mind emotion drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc