Hình nền cho intoxicates
BeDict Logo

intoxicates

/ɪnˈtɒksɪkeɪts/ /ɪnˈtɑːksɪkeɪts/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Mùi hóa chất nồng nặc trong phòng thí nghiệm làm say một số sinh viên, khiến họ cảm thấy chóng mặt.