noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngài io. A type of moth, the io moth. Ví dụ : "While hiking in the woods, we spotted a beautiful io resting on a tree trunk, its vibrant eyespots clearly visible. " Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi đã thấy một con ngài io xinh đẹp đang đậu trên thân cây, những đốm mắt rực rỡ của nó hiện lên rất rõ. insect animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô!, Tuyệt vời! An exclamation of joy or triumph. Ví dụ : "Example Sentence: "Io! I finally passed my driving test!" " Tuyệt vời! Cuối cùng tôi cũng đậu bằng lái xe rồi! emotion exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc