BeDict Logo

eyespots

/ˈaɪˌspɑts/
Hình ảnh minh họa cho eyespots: Đốm mắt, bệnh đốm mắt.
noun

Người nông dân lo lắng vì thấy bệnh đốm mắt bắt đầu xuất hiện trên ruộng lúa mì của mình, điều này có thể làm giảm đáng kể năng suất thu hoạch.