Hình nền cho eyespots
BeDict Logo

eyespots

/ˈaɪˌspɑts/

Định nghĩa

noun

Điểm mắt, tế bào cảm quang.

Ví dụ :

Đôi cánh của con bướm có những đốm mắt tuyệt đẹp, khiến kẻ săn mồi bối rối.
noun

Đốm mắt, vết mắt.

Ví dụ :

Đôi cánh của con bướm phủ đầy những hoa văn sặc sỡ, bao gồm cả hai đốm mắt nổi bật trông như hai con mắt nhỏ xíu.
noun

Đốm mắt, bệnh đốm mắt.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng vì thấy bệnh đốm mắt bắt đầu xuất hiện trên ruộng lúa mì của mình, điều này có thể làm giảm đáng kể năng suất thu hoạch.