noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắt. Iron. Ví dụ : "The blacksmith heated the ire in the forge to shape it into a horseshoe. " Người thợ rèn nung nóng sắt trong lò rèn để tạo hình thành móng ngựa. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn giận, sự thịnh nộ, phẫn nộ. Great anger; wrath; keen resentment. Ví dụ : "The student felt deep ire at being unfairly accused of cheating. " Cậu học sinh cảm thấy vô cùng phẫn nộ khi bị buộc tội gian lận một cách bất công. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, làm cho tức giận, làm cho cáu tiết. To anger; to fret; to irritate. Ví dụ : "His constant humming in the library began to ire me. " Việc anh ta cứ lẩm nhẩm hát trong thư viện bắt đầu làm tôi phát cáu. emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc