Hình nền cho ire
BeDict Logo

ire

/aɪ.ə(ɹ)/ /aɪɹ/

Định nghĩa

noun

Sắt.

Ví dụ :

Người thợ rèn nung nóng sắt trong lò rèn để tạo hình thành móng ngựa.