noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móng guốc. The tip of a toe of an ungulate such as a horse, ox or deer, strengthened by a thick keratin covering. Ví dụ : "The horse lifted its hoof, revealing the muddy ground underneath. " Con ngựa nhấc móng guốc lên, để lộ mặt đất lầy lội bên dưới. animal anatomy biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chân. The human foot. Ví dụ : "Get your hooves off me!" Bỏ cái bàn chân dơ dáy của anh ra khỏi người tôi ngay! anatomy part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móng guốc. An ungula. Ví dụ : "The horse's hoof was trimmed by the farrier. " Móng guốc của con ngựa đã được thợ rèn cắt tỉa. animal anatomy biology body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫm đạp bằng móng, giẫm. To trample with hooves. Ví dụ : "The horse hoofed down the path, kicking up dust. " Con ngựa hí vang chạy dọc con đường, dùng móng guốc dẫm đạp tung bụi mù. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, đi bộ. To walk. Ví dụ : "The children hoofed it to school this morning because they were late. " Sáng nay, bọn trẻ phải cuốc bộ đến trường vì bị muộn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy, khiêu vũ. To dance, especially as a professional. Ví dụ : "The ballet dancer hoofed across the stage with incredible grace. " Nữ diễn viên ba lê uyển chuyển nhảy múa trên sân khấu một cách điêu luyện. dance entertainment job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phất bóng lên, phá bóng lên. (football (soccer)) To kick, especially to kick a football a long way downfield with little accuracy. Ví dụ : "The player hoofed the ball down the field, hoping to get it to the other team's goal. " Cầu thủ đó phất bóng thật mạnh lên phía trên, mong đưa được bóng đến khung thành đối phương. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc