Hình nền cho irritate
BeDict Logo

irritate

/ˈɪɹɪteɪt/

Định nghĩa

verb

Chọc tức, làm khó chịu, gây bực mình.

Ví dụ :

Tiếng ồn từ công trình xây dựng kế bên liên tục làm cho gia đình đó bực mình.