Hình nền cho fret
BeDict Logo

fret

/fɹɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặt hồ hơi gợn sóng cho thấy gió đang bắt đầu thổi mạnh hơn.
noun

Ví dụ :

Các thợ mỏ men theo bãi đãi quặng đặc trưng dọc bờ sông, hy vọng tìm được một mạch quặng giàu có.
verb

Ví dụ :

Người thợ thủ công cẩn thận chạm trổ khung gỗ của bức tranh, tạo ra một thiết kế phức tạp và đẹp mắt.
noun

Ví dụ :

Để chơi đúng bài hát này, tôi cần đặt ngón tay lên phím đàn thứ hai của cây guitar.
noun

Sương mù biển.

Ví dụ :

Sương mù buổi sáng chỉ là một lớp sương mỏng, nhưng đến chiều, một lớp sương mù biển dày đặc đã kéo vào từ đại dương, che khuất cả bến cảng.