Hình nền cho irreverence
BeDict Logo

irreverence

/ɪˈrɛvərəns/ /ɪˈrɛvrəns/

Định nghĩa

noun

Báng bổ, sự bất kính, sự vô lễ.

Ví dụ :

Sự vô lễ của học sinh đối với những chỉ dẫn của giáo viên đã dẫn đến nhiều biện pháp kỷ luật.