Hình nền cho isopropyl
BeDict Logo

isopropyl

/ˌaɪsoʊˈproʊpɪl/ /ˌaɪsəˈproʊpɪl/

Định nghĩa

noun

Isopropyl.

Ví dụ :

Nhãn trên chai cồn xoa bóp ghi rõ ràng nó chứa 70% isopropyl.