verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, thúc. To poke or thrust abruptly, or to make such a motion. Ví dụ : "The doctor jabbed my arm with the needle to give me the flu shot. " Bác sĩ đã thúc mạnh kim tiêm vào tay tôi để tiêm ngừa cúm. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm thốc, đâm nhanh. To deliver a quick punch. Ví dụ : "The toddler jabbed his spoon at his bowl of cereal, scattering milk everywhere. " Đứa bé loạng choạng đấm thốc cái thìa vào bát ngũ cốc của mình, làm sữa văng tung tóe khắp nơi. action sport body military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêm, chích. To give someone an injection Ví dụ : "The doctor jabbed the needle into my arm to give me the flu shot. " Bác sĩ tiêm kim vào tay tôi để cho tôi chích ngừa cúm. medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc