noun🔗ShareBồn tắm nước nóng, bồn sục. A hot tub or whirlpool bath with underwater jets that massage the body."After a long day at work, I like to relax in the jacuzzi. "Sau một ngày dài làm việc, tôi thích thư giãn trong bồn sục nước nóng.utilitytechnologydevicebuildingmachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLắp đặt bồn tắm nước nóng, trang bị bồn tắm sục. To equip with a jacuzzi."The suite was jacuzzied."Phòng suite đó đã được trang bị bồn tắm sục.propertybuildingutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgâm bồn tắm nước nóng, Tắm jacuzzi. To use a jacuzzi."They jacuzzied after a late dinner."Họ ngâm bồn tắm nước nóng sau bữa tối muộn.utilityentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắm hồ thuỷ lực. To treat with a jacuzzi."He jacuzzied his sore muscles."Anh ấy ngâm mình trong hồ thuỷ lực để làm dịu các cơ bắp đau nhức.utilitytechnologymachineserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc