Hình nền cho whirlpool
BeDict Logo

whirlpool

/ˈwɜːlpuːl/ /ˈhwɝlpul/

Định nghĩa

noun

Xoáy nước, vùng nước xoáy.

Ví dụ :

Xoáy nước là một dạng lốc xoáy được tạo ra bởi thủy triều biển, hoặc do một lỗ hổng bên dưới khiến nước thoát ra, ví dụ như trong bồn tắm.