Hình nền cho vortex
BeDict Logo

vortex

/ˈvɔɹtɛks/

Định nghĩa

noun

Xoáy, lốc xoáy, vòng xoáy.

Ví dụ :

Nước trái cây đổ loang tạo thành một vòng xoáy trên sàn bếp, cuốn chất lỏng màu sắc thành một hình xoắn ốc bừa bộn.
noun

Xoáy, vòng xoáy, hỗn loạn.

Ví dụ :

"2004: the consumer vortex that is East Hampton — The New Yorker, 30 August 2004, p.38"
Năm 2004: Vòng xoáy tiêu dùng ở East Hampton, nơi mà người ta không ngừng mua sắm và hưởng thụ một cách điên cuồng - Tạp chí The New Yorker, 30 tháng 8 năm 2004, trang 38.
noun

Ví dụ :

Lý thuyết hố xoáy của nhà triết học cổ đại giải thích cách các hành tinh di chuyển quanh mặt trời, giống như một vòng xoáy vũ trụ gồm các hạt bụi xoay quanh một điểm trung tâm.