Hình nền cho jaleo
BeDict Logo

jaleo

/hɑːˈleɪəʊ/

Định nghĩa

noun

Điệu nhảy Andalucia sôi động.

A lively Andalusian dance.

Ví dụ :

Các vũ công flamenco ùa lên sân khấu trong một vòng xoáy màu sắc, bắt đầu điệu jaleo, một điệu nhảy Andalucia sôi động và đầy đam mê, khiến khán giả vỗ tay theo nhịp.
noun

Tiếng vỗ tay, tràng pháo tay.

Ví dụ :

Những bước chân mạnh mẽ của vũ công flamenco được đáp lại bằng tràng pháo tay nhiệt tình của khán giả, tạo nên một bầu không khí nhịp nhàng và sôi động.