Hình nền cho footwork
BeDict Logo

footwork

/ˈfʊt.wɜːk/

Định nghĩa

noun

Bộ pháp, kỹ thuật di chuyển chân.

Ví dụ :

Vũ công đã gây ấn tượng với khán giả bằng bộ pháp điêu luyện của mình.
noun

Điệu nhảy footwork, Nhảy footwork.

Ví dụ :

Những thiếu niên Chicago luyện tập những bước nhảy footwork phức tạp đến tận khuya, với hy vọng chiến thắng trong trận đấu nhảy.