Hình nền cho jemmied
BeDict Logo

jemmied

/ˈdʒɛmid/ /ˈdʒɛmɪd/

Định nghĩa

verb

Nêm, nhồi nhét.

Ví dụ :

Hai nghìn người đã nhồi nhét vào một sân vận động được xây dựng cho một nghìn năm trăm người.