Hình nền cho shoehorn
BeDict Logo

shoehorn

/ˈʃuːˌhɔː(ɹ)n/ /ˈʃuːˌhɔɹn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He used the shoehorn to easily slip his foot into his tight leather boot. "
Anh ấy dùng cái đồ xỏ giày để dễ dàng xỏ chân vào đôi bốt da bó sát của mình.
verb

Ví dụ :

Nhân viên của anh ấy muốn nhồi nhét thêm một điểm dừng vào lịch trình vận động tranh cử vốn đã quá dày đặc của anh ấy.
verb

Gán ghép, Lồng ghép một cách khiên cưỡng.

Ví dụ :

Chính trị gia đó đã cố gắng gán ghép một cách khiên cưỡng trận lũ lụt vừa rồi ở địa phương vào chiến dịch chống lại các quy định bảo vệ môi trường quốc gia của ông ta, mặc dù rõ ràng lũ lụt là do vỡ đập gây ra.