BeDict Logo

shoehorn

/ˈʃuːˌhɔː(ɹ)n/ /ˈʃuːˌhɔɹn/
Hình ảnh minh họa cho shoehorn: Đồ xỏ giày, dụng cụ xỏ giày.
noun

Anh ấy dùng cái đồ xỏ giày để dễ dàng xỏ chân vào đôi bốt da bó sát của mình.

Hình ảnh minh họa cho shoehorn: Nhồi nhét, ép, chen vào.
 - Image 1
shoehorn: Nhồi nhét, ép, chen vào.
 - Thumbnail 1
shoehorn: Nhồi nhét, ép, chen vào.
 - Thumbnail 2
verb

Nhân viên của anh ấy muốn nhồi nhét thêm một điểm dừng vào lịch trình vận động tranh cử vốn đã quá dày đặc của anh ấy.

Hình ảnh minh họa cho shoehorn: Gán ghép, Lồng ghép một cách khiên cưỡng.
verb

Gán ghép, Lồng ghép một cách khiên cưỡng.

Chính trị gia đó đã cố gắng gán ghép một cách khiên cưỡng trận lũ lụt vừa rồi ở địa phương vào chiến dịch chống lại các quy định bảo vệ môi trường quốc gia của ông ta, mặc dù rõ ràng lũ lụt là do vỡ đập gây ra.