noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mú, cá song. Any of several fish species, principally groupers and similar-appearing fish Ví dụ : "The fisherman excitedly pointed at the large, dark fish he'd caught and said, "I think this is a jewfish, but I'll need to check my guidebook to be sure." " Người ngư dân phấn khích chỉ vào con cá to lớn, màu sẫm mà anh ta vừa bắt được và nói: "Tôi nghĩ đây là cá mú (hoặc cá song), nhưng tôi cần xem lại sách hướng dẫn để chắc chắn." fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc