

jilt
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
engagement noun
/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/
Cuộc hẹn, lịch hẹn, buổi biểu diễn.
heartbroken adjective
/ˈhɑːrtbroʊkən/ /ˈhɑrtbroʊkən/
Đau khổ, tan nát cõi lòng, thất tình.
"After the breakup, Sarah was heartbroken and couldn't concentrate on her studies. "
Sau khi chia tay, Sarah đau khổ tột cùng và không thể tập trung vào việc học được.