noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay pha trò, người thích đùa, hề. A person who tells jokes; a joker. Ví dụ : "My uncle is a real jokester; he always tells funny stories at family gatherings. " Chú tôi là một người rất hay pha trò; chú ấy luôn kể những câu chuyện hài hước trong những buổi họp mặt gia đình. person character entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay chơi xỏ, người thích chơi khăm. A person who plays practical jokes. Ví dụ : "My little brother is a real jokester; he often hides my shoes or puts plastic spiders in my bed. " Em trai tôi đúng là một đứa hay chơi xỏ; nó thường giấu giày của tôi hoặc bỏ nhện nhựa vào giường tôi. person character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú hề, người pha trò. Jester, court jester. Ví dụ : "The jokester in our class always made funny comments, keeping everyone entertained. " Trong lớp chúng tôi có một chú hề lúc nào cũng đưa ra những bình luận hài hước, khiến mọi người vui vẻ. entertainment person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc