

webs
/wɛbz/




noun
Mạng lưới, hệ thống mạng.

noun
Mạng, Mạng lưới toàn cầu.






noun
Mạng lưới, câu chuyện bịa đặt.


noun
Mạng, mạng lưới.
Để đỡ mái nhà nặng nề, các dầm thép dùng trong xây dựng có phần bụng dầm chắc chắn nối liền hai mặt bích trên và dưới, giúp chúng chịu uốn tốt hơn nhiều.

noun
Mạng.

noun

noun
Mạng lông vũ.

noun
Dải băng, tấm băng.

noun
Giấy cuộn.
Công ty in ấn sử dụng giấy cuộn để in báo số lượng lớn một cách hiệu quả.























