Hình nền cho webs
BeDict Logo

webs

/wɛbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời lấp lánh trên những giọt sương đọng trên mạng nhện.
noun

Mạng lưới, hệ thống mạng.

Ví dụ :

Để tìm ra động cơ gây án, thám tử đã ghép nối các mạng lưới quan hệ phức tạp giữa các nghi phạm lại với nhau.
noun

Mạng lưới, câu chuyện bịa đặt.

Ví dụ :

Sinh viên đó đã dựng lên cả một mạng lưới những lời biện hộ cho việc nộp bài tập muộn, mỗi lời một phức tạp và khó tin hơn lời trước.
noun

Ví dụ :

Để đỡ mái nhà nặng nề, các dầm thép dùng trong xây dựng có phần bụng dầm chắc chắn nối liền hai mặt bích trên và dưới, giúp chúng chịu uốn tốt hơn nhiều.
noun

Ví dụ :

Khi con chim rỉa lông, nó cẩn thận vuốt phẳng mạng lông vũ trên các lông vũ của mình, đảm bảo chúng thẳng hàng để bay lượn dễ dàng.