Hình nền cho jester
BeDict Logo

jester

/ˈdʒɛs.tə/ /ˈdʒɛs.tɚ/

Định nghĩa

noun

Chú hề, người pha trò, người thích đùa cợt.

Ví dụ :

Chú hề của trường đã mua vui cho học sinh bằng những câu chuyện hài hước.