Hình nền cho spiders
BeDict Logo

spiders

/ˈspaɪdərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhện thường giăng tơ ở các góc nhà xe của chúng ta để bắt côn trùng.
noun

Rượu pha brandy với nước chanh hoặc bia gừng.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc dưới cái nóng vùng hẻo lánh, bố thích thư giãn bằng vài ly rượu pha brandy với nước chanh hoặc bia gừng trên hiên nhà.
noun

Gã bám đuôi, Kẻ quấy rối.

Ví dụ :

Cô ấy nhanh chóng rời khỏi quán bar sau khi thấy một đám gã bám đuôi lảng vảng gần đó, cố gắng làm quen với các cô gái.
noun

Nhện cầu, đồ kê cơ.

Ví dụ :

bi cái nằm quá xa, người chơi bi-a đã dùng nhện cầu để với tới, thay vì chỉ dùng gậy cơ.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư kiểm tra khung đỡ hình mạng nhện bên trong bánh răng lớn, đảm bảo mỗi cánh đều được gắn chặt để ngăn ngừa sự cố trong tương lai.