BeDict Logo

spiders

/ˈspaɪdərz/
Hình ảnh minh họa cho spiders: Gã bám đuôi, Kẻ quấy rối.
noun

Cô ấy nhanh chóng rời khỏi quán bar sau khi thấy một đám gã bám đuôi lảng vảng gần đó, cố gắng làm quen với các cô gái.

Hình ảnh minh họa cho spiders: Bộ xương, khung.
noun

Kỹ sư kiểm tra khung đỡ hình mạng nhện bên trong bánh răng lớn, đảm bảo mỗi cánh đều được gắn chặt để ngăn ngừa sự cố trong tương lai.