noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vui vẻ, sự vui mừng, sự hoan hỉ. The state of being jolly; cheerfulness. Ví dụ : "The office Christmas party was filled with jollity and laughter. " Bữa tiệc Giáng Sinh ở văn phòng tràn ngập sự vui vẻ và tiếng cười hoan hỉ. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vui vẻ, sự náo nhiệt, hội hè. Revelry or festivity; a merry or festive gathering. Ví dụ : "The office Christmas party was filled with laughter and jollity, as everyone celebrated the end of the year. " Buổi tiệc Giáng Sinh ở văn phòng tràn ngập tiếng cười và sự náo nhiệt, khi mọi người cùng nhau ăn mừng kết thúc một năm. emotion entertainment festival holiday tradition culture society event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, sự vui vẻ, tính chất vui vẻ. Things, remarks, or characteristics which are enjoyable. Ví dụ : "The office party was filled with music and laughter, and the air buzzed with jollity. " Bữa tiệc công ty tràn ngập âm nhạc và tiếng cười, và không khí náo nức với những điều vui vẻ. entertainment character quality emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc