noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi vui vẻ, cuộc đi chơi thú vị. A pleasure trip or excursion. Ví dụ : "The family took a jolly to the beach for the weekend. " Gia đình đã có một chuyến đi chơi biển thật vui vẻ vào cuối tuần. entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy quân lục chiến Anh. A marine in the English navy. Ví dụ : "The jolly joined the ship's crew for his first voyage. " Anh lính thủy quân lục chiến vừa gia nhập thủy thủ đoàn cho chuyến hải trình đầu tiên của mình. military nautical person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho vui, mua vui, chọc cười. To amuse or divert. Ví dụ : "The comedian's silly faces and exaggerated voices were intended to jolly the children during the long car ride. " Những khuôn mặt ngớ ngẩn và giọng nói cường điệu của diễn viên hài là để mua vui cho bọn trẻ trong suốt chuyến đi xe dài. entertainment emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hớn hở, yêu đời. Full of merriment and high spirits; jovial. Ví dụ : "The children were jolly after their summer vacation. " Bọn trẻ vui vẻ hớn hở sau kỳ nghỉ hè. emotion character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hớn hở, tươi vui. Full of life and mirth; jouous; merry. Ví dụ : "The children were jolly at the birthday party, laughing and playing all afternoon. " Bọn trẻ vui vẻ hớn hở tại bữa tiệc sinh nhật, cười đùa suốt cả buổi chiều. character emotion person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, yêu đời, phấn khởi. Splendid, excellent, pleasant Ví dụ : "We had a jolly time at the beach, playing games and swimming in the ocean. " Chúng tôi đã có một khoảng thời gian thật tuyệt vời ở bãi biển, chơi trò chơi và bơi lội ngoài biển khơi. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ To lớn, béo tốt. Large Ví dụ : "The construction worker used a jolly steel beam to support the new building. " Người công nhân xây dựng đã dùng một thanh dầm thép to lớn để chống đỡ tòa nhà mới. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, cực kỳ. Very, extremely Ví dụ : "My brother was jolly excited about his birthday party. " Anh trai tôi cực kỳ phấn khích về tiệc sinh nhật của mình. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc