Hình nền cho juxtaposed
BeDict Logo

juxtaposed

/ˌdʒʌkstəˈpoʊzd/ /ˌdʒʌkstəˈpoʊst/

Định nghĩa

verb

Đặt cạnh nhau, so sánh, đối chiếu.

Ví dụ :

Bức thư viết tay cũ kỹ được đặt cạnh một email hiện đại, làm nổi bật sự phát triển của giao tiếp.