noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh ba, xiên cá. A spear armed with three or more barbed prongs for catching fish, particularly salmon. Ví dụ : "The fisherman carefully aimed his leister at the salmon swimming upstream, hoping to secure his dinner. " Người đánh cá cẩn thận nhắm chiếc xiên cá ba ngạnh của mình vào con cá hồi đang bơi ngược dòng, hy vọng bắt được bữa tối. utensil weapon fish nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm cá bằng xiên ba. To catch or spear (fish) with a leister. Ví dụ : "The fisherman decided to leister salmon in the shallow river at night. " Người ngư dân quyết định đâm cá hồi bằng xiên ba ở khúc sông cạn vào ban đêm. fish utensil animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc