Hình nền cho upstream
BeDict Logo

upstream

/ˈʌpˌstriːm/ /ʌpˈstriːm/

Định nghĩa

noun

Thượng nguồn.

Ví dụ :

"The upstream section of the river was too shallow for our boat to navigate. "
Đoạn sông ở thượng nguồn quá cạn nên thuyền của chúng tôi không đi qua được.
verb

Được chấp nhận chính thức, được đưa vào nhánh chính.

Ví dụ :

Đoạn mã của sinh viên viết cho dự án trường đã được giáo sư chấp nhận chính thức và đưa vào chương trình giảng dạy chính thức rồi.
adjective

Ví dụ :

Dự án mới của công ty tập trung vào nghiên cứu thượng nguồn, nghĩa là họ đang khám phá những ý tưởng mới cho sản phẩm thay vì cải tiến các sản phẩm hiện có.
adjective

Ví dụ :

Phiên bản gốc của phần mềm là ổn định nhất, vì nó được duy trì bởi chính những nhà phát triển ban đầu.