BeDict Logo

upstream

/ˈʌpˌstriːm/ /ʌpˈstriːm/
Hình ảnh minh họa cho upstream: Được chấp nhận chính thức, được đưa vào nhánh chính.
verb

Được chấp nhận chính thức, được đưa vào nhánh chính.

Đoạn mã của sinh viên viết cho dự án trường đã được giáo sư chấp nhận chính thức và đưa vào chương trình giảng dạy chính thức rồi.

Hình ảnh minh họa cho upstream: Thượng nguồn.
 - Image 1
upstream: Thượng nguồn.
 - Thumbnail 1
upstream: Thượng nguồn.
 - Thumbnail 2
upstream: Thượng nguồn.
 - Thumbnail 3
adjective

Dự án mới của công ty tập trung vào nghiên cứu thượng nguồn, nghĩa là họ đang khám phá những ý tưởng mới cho sản phẩm thay vì cải tiến các sản phẩm hiện có.

Hình ảnh minh họa cho upstream: Gốc, chính gốc.
 - Image 1
upstream: Gốc, chính gốc.
 - Thumbnail 1
upstream: Gốc, chính gốc.
 - Thumbnail 2
adjective

Phiên bản gốc của phần mềm là ổn định nhất, vì nó được duy trì bởi chính những nhà phát triển ban đầu.