Hình nền cho likened
BeDict Logo

likened

/ˈlaɪkənd/ /ˈlaɪkɪnd/

Định nghĩa

verb

Ví như, so sánh, tương tự.

Ví dụ :

Thầy giáo dạy vật lý ví hiệu ứng của khối lượng lên không gian như một vết lõm trên tấm cao su.