noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn lá, Cây đoạn. Any of various deciduous trees of the genus Tilia, having heart-shaped leaves. Ví dụ : "The park bench sat in the shade of a tall linden, its heart-shaped leaves providing welcome relief from the summer sun. " Chiếc ghế đá công viên nằm dưới bóng mát của một cây đoạn lá cao lớn, những chiếc lá hình trái tim của nó mang lại sự dễ chịu khỏi ánh nắng mùa hè gay gắt. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ đoạn. The soft wood of such trees. Ví dụ : "The craftsman carefully carved the delicate wooden toy from linden. " Người thợ thủ công cẩn thận chạm khắc món đồ chơi gỗ tinh xảo từ gỗ đoạn. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng gỗ đoạn. Made of lime-wood. Ví dụ : "The teacher's desk was made of a beautiful linden wood. " Bàn của giáo viên được làm từ một loại gỗ đoạn rất đẹp. material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc