noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa diên vĩ. Fleur-de-lis Ví dụ : "The queen's banner was decorated with golden lisses, a symbol of French royalty. " Biểu ngữ của nữ hoàng được trang trí bằng hoa diên vĩ vàng, biểu tượng của hoàng gia Pháp. heraldry royal culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, xoa dịu, giảm bớt. To ease; lighten; relieve; abate. Ví dụ : ""A warm bath often lisses the aches and pains after a long day of gardening." " Tắm nước ấm thường làm dịu những cơn nhức mỏi sau một ngày dài làm vườn. action condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng, chấm dứt. To cease; stop. Ví dụ : "The rain lisses at last. " Cuối cùng thì trời cũng tạnh mưa. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc