

abatement
/əˈbeɪt.mənt/
noun

noun
Giảm bớt, sự giảm thuế, khoản giảm trừ.

noun
Sự hạ thấp phẩm giá, sự làm ô danh.
Việc thêm vạch chéo trái vào huy hiệu của công tước là một sự làm ô danh công khai, cho thấy ông sinh ra ngoài giá thú và quyền thừa kế ngai vàng bị suy giảm.

noun
Giảm bớt, sự thuyên giảm, sự đình chỉ.
Luật sư tranh luận rằng việc người chiếm đất có mặt trong căn nhà trống đó cấu thành hành vi chiếm đoạt trái phép vì anh ta đã chuyển vào ở ngay sau khi chủ nhà qua đời, trước khi con cái của chủ nhà kịp thừa kế tài sản.

noun
