BeDict Logo

abatement

/əˈbeɪt.mənt/
Hình ảnh minh họa cho abatement: Sự hạ thấp phẩm giá, sự làm ô danh.
noun

Sự hạ thấp phẩm giá, sự làm ô danh.

Việc thêm vạch chéo trái vào huy hiệu của công tước là một sự làm ô danh công khai, cho thấy ông sinh ra ngoài giá thú và quyền thừa kế ngai vàng bị suy giảm.

Hình ảnh minh họa cho abatement: Giảm bớt, sự thuyên giảm, sự đình chỉ.
noun

Luật sư tranh luận rằng việc người chiếm đất có mặt trong căn nhà trống đó cấu thành hành vi chiếm đoạt trái phép vì anh ta đã chuyển vào ở ngay sau khi chủ nhà qua đời, trước khi con cái của chủ nhà kịp thừa kế tài sản.

Hình ảnh minh họa cho abatement: Sự giảm bớt, sự miễn giảm.
noun

Sự giảm bớt, sự miễn giảm.

Do những khoản nợ phát sinh bất ngờ, mỗi người thừa kế đã nhận được ít hơn 10% so với di chúc của ông nội do có sự giảm bớt để trả nợ.