Hình nền cho lookit
BeDict Logo

lookit

/ˈlʊkɪt/

Định nghĩa

interjection

Này, nghe này, nhìn này, thật ra thì.

Ví dụ :

Này, tớ biết cậu buồn về bài kiểm tra, nhưng lần sau mình cùng học và làm tốt hơn nhé.