noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lười biếng, người hay nhàn hạ. One who lounges; an idler. Ví dụ : "My uncle is a lounger; he spends most of his days relaxing at home. " Chú tôi là một kẻ lười biếng; chú ấy dành phần lớn thời gian trong ngày để thư giãn ở nhà. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế dài, ghế tựa. A chair made for lounging. Ví dụ : "After a long day at work, I like to relax in my comfortable lounger on the patio. " Sau một ngày dài làm việc, tôi thích thư giãn trên chiếc ghế tựa thoải mái của mình ở ngoài hiên. item building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc