BeDict Logo

idler

/ˈaɪdlər/
Hình ảnh minh họa cho idler: Kẻ ăn không ngồi rồi, người lười biếng.
noun

Kẻ ăn không ngồi rồi, người lười biếng.

Giám sát viên cảnh báo rằng bất kỳ kẻ ăn không ngồi rồi nào bị phát hiện lảng vảng trong phòng nghỉ trong giờ làm việc sẽ phải đối mặt với hành động kỷ luật.

Hình ảnh minh họa cho idler: Người nhàn rỗi, người không phải trực đêm.
noun

Người nhàn rỗi, người không phải trực đêm.

Vì cả ngày bận rộn vá buồm nên người thợ mộc là người nhàn rỗi vào ca đêm, nhờ vậy mà anh ta được ngủ một giấc trọn vẹn.