Hình nền cho supervisor
BeDict Logo

supervisor

/ˈsuːpɚˌvaɪzɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The supervisor assigned the new tasks to the team. "
Người giám sát giao những nhiệm vụ mới cho nhóm.
noun

Người giám sát, người quản lý, giám thị.

Ví dụ :

Người giám thị kiểm tra bài tập về nhà của học sinh để đảm bảo bài làm đủ độ dài yêu cầu.