verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng vảng, la cà, đứng không. To stand about without any aim or purpose; to stand about idly. Ví dụ : "For some reason, they discourage loitering outside the store, but encourage it inside." Không hiểu vì sao họ không muốn người ta lảng vảng bên ngoài cửa hàng, nhưng lại khuyến khích việc đó bên trong. action police society situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La cà, lảng vảng. To remain at a certain place instead of moving on. Ví dụ : "The police officer told the teenagers to stop loitering in front of the store. " Viên cảnh sát bảo đám thanh thiếu niên đừng la cà trước cửa hàng nữa. police action place law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn lờ, quần thảo. For an aircraft to remain in the air near a target. Ví dụ : "The drone was loitering above the soccer field, filming the game from different angles. " Chiếc máy bay không người lái đang quần thảo trên sân bóng đá, quay phim trận đấu từ nhiều góc độ khác nhau. military vehicle war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng vảng, sự la cà. The action of the verb loiter. Ví dụ : "a book about my loiterings in Europe" Một cuốn sách về những ngày tháng tôi la cà khắp châu Âu. action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc