adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng, Phát sáng, Rực rỡ. Emitting light; glowing brightly. Ví dụ : "The fireflies created a luminous glow in the backyard. " Đàn đom đóm tạo ra một ánh sáng rực rỡ trong sân sau. energy physics science appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng, phát sáng, rực rỡ. Brightly illuminated. Ví dụ : "The moon was so luminous last night that we didn't need a flashlight to walk the dog. " Đêm qua trăng sáng rực rỡ đến nỗi chúng tôi không cần đèn pin để dắt chó đi dạo. appearance physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc