noun🔗ShareNgược đãi, hành hạ, đối xử tàn tệ. Cruel or harmful treatment or abuse; mistreatment."The child's frequent crying and unexplained injuries suggested possible maltreatment at home. "Việc đứa trẻ thường xuyên khóc lóc và những vết thương không rõ nguyên nhân cho thấy có khả năng em bé bị ngược đãi ở nhà.actionhumansocietyinhumanmoralsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc