Hình nền cho maltreatment
BeDict Logo

maltreatment

/malˈtɹiːtmənt/

Định nghĩa

noun

Ngược đãi, hành hạ, đối xử tàn tệ.

Ví dụ :

Việc đứa trẻ thường xuyên khóc lóc và những vết thương không rõ nguyên nhân cho thấy có khả năng em bé bị ngược đãi ở nhà.