Hình nền cho mistreatment
BeDict Logo

mistreatment

/ˌmɪstriːtmənt/ /ˌmɪstriːtmɪnt/

Định nghĩa

noun

Ngược đãi, hành hạ, đối xử tệ bạc.

Ví dụ :

"There were allegations of mistreatment at the prison."
Đã có những cáo buộc về việc ngược đãi tù nhân tại nhà tù đó.